Giới thiệu chung
Kỹ thuật Vật lý trị liệu và Phục hồi chức năng là ngành, nghề chuyên khoa về kỹ thuật y học hiện đại, áp dụng những phương pháp điều trị bằng vật lý và không sử dụng thuốc trong quá trình điều trị cho người bệnh, đáp ứng yêu cầu bậc 5 trong Khung trình độ quốc gia Việt Nam.
Học Kỹ thuật Vật lý trị liệu và Phục hồi chức năng tại iSPACE sẽ như thế nào?
iSPACE đào tạo người kỹ thuật viên phục hồi chức năng trình độ cao đẳng có phẩm chất chính trị và đạo đức tốt, có kiến thức về khoa học cơ bản, y học cơ sở và kiến thức chuyên ngành để thực hiện các kỹ thuật phục hồi chức năng phục vụ yêu cầu chẩn đoán, điều trị tại các cơ sở điều trị và cộng đồng, có tinh thần trách nhiệm cao, tác phong thận trọng chính xác, có khả năng tự học và nghiên cứu khoa học đáp ứng nhu cầu chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân.
-
70-80% thời gian học là thực hành trên các dự án thực tế, giúp bạn rèn luyện kỹ năng sáng tạo và tư duy phản biện.
-
Hợp tác với các doanh nghiệp và tham gia vào các chương trình ngoại khóa, giúp bạn mở rộng mạng lưới nghề nghiệp và sẵn sàng cho công việc sau khi tốt nghiệp.
Kiến thức và kỹ năng đạt được
Chương trình Kỹ thuật Vật lý trị liệu và Phục hồi chức năng tại iSPACE giúp bạn nắm vững các kỹ năng sau:
- Giải thích được cấu trúc giải phẫu, chức năng sinh lý của các cơ quan, bộ phận trên cơ thể người.
- Đánh giá được sự tác động của virus, vi khuẩn, ký sinh trùng, các tác nhân vật lý, tác nhân hóa học, vai trò của di truyền lên cơ thể.
- Hiểu được công dụng và phương pháp bào chế của các loại dược liệu, bài thuốc y học cổ truyền.
- Mô ta được hệ thống kinh lạc, xác định đúng vị trí và trình bày được tác dụng các huyệt thường dùng.
- Kỹ thuật châm, điện châm, thủ thuật bổ tả, động tác xoa bóp lên cơ, da, khớp và huyệt,…
Triển vọng nghề nghiệp
- Khám và kê đơn thuốc y học cổ truyền.
- Châm cứu, xoa bóp – bấm huyệt, hướng dẫn dưỡng sinh.
- Bào chế dược liệu, kinh doanh thuốc y học cổ truyền.
- Thực hành chuyên môn y học cổ truyền tại các trung tâm y tế cơ sở, phòng chẩn trị y học cổ truyền.
3 năm
Thời gian học
37 môn
Số lượng môn
100 tín chỉ
Số lượng tín chỉ
2.430 giờ học
Tổng thời gian học
Khung chương trình đào tạo
1
435 giờ
Đào tạo Các môn học chung
Tên môn học
Giáo dục chính trị
Mã môn học
MH 01
Số tín chỉ
4
Số giờ
75
Tên môn học
Giáo dục thể chất
Mã môn học
MH 02
Số tín chỉ
2
Số giờ
60
Tên môn học
Tin học
Mã môn học
MH 03
Số tín chỉ
3
Số giờ
75
Tên môn học
Pháp luật
Mã môn học
MH 04
Số tín chỉ
2
Số giờ
30
Tên môn học
Ngoại ngữ 1
Mã môn học
MH 05
Số tín chỉ
5
Số giờ
120
Tên môn học
Giáo dục Quốc phòng – An ninh
Mã môn học
MH 06
Số tín chỉ
3
Số giờ
75
2
2055 giờ
Đào tạo Các môn chuyên ngành
Tên môn học
Tiếng Anh chuyên ngành
Mã môn học
MH 07
Số tín chỉ
3
Số giờ
60
Tên môn học
Giải phẫu
Mã môn học
MH 08
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
Tên môn học
Sinh lý
Mã môn học
MH 09
Số tín chỉ
2
Số giờ
30
Tên môn học
Vi sinh – Ký sinh trùng
Mã môn học
MH 10
Số tín chỉ
2
Số giờ
30
Tên môn học
Chức năng cơ thể người – sự hình thành bệnh tật
Mã môn học
MH 11
Số tín chỉ
2
Số giờ
30
Tên môn học
Dược lý
Mã môn học
MH 12
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
Tên môn học
Dinh dưỡng – vệ sinh an toàn thực phẩm
Mã môn học
MH 13
Số tín chỉ
2
Số giờ
30
Tên môn học
Vệ sinh phòng bệnh
Mã môn học
MH 14
Số tín chỉ
2
Số giờ
30
Tên môn học
Tổ chức quản lý Y tế – Pháp luật Y tế
Mã môn học
MH 15
Số tín chỉ
2
Số giờ
30
Tên môn học
Điều dưỡng cơ bản và kỹ thuật điều dưỡng
Mã môn học
MH 16
Số tín chỉ
3
Số giờ
60
Tên môn học
Tâm lý người bệnh – Y đức
Mã môn học
MH 17
Số tín chỉ
2
Số giờ
30
Tên môn học
Kỹ năng giao tiếp – GDSK
Mã môn học
MH 18
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
Tên môn học
Bênh học Y học hiện đại I
Mã môn học
MH 19
Số tín chỉ
3
Số giờ
60
Tên môn học
Đông dược và thừa kế
Mã môn học
MH 20
Số tín chỉ
3
Số giờ
60
Tên môn học
Bệnh học Y học hiện đại II
Mã môn học
MH 21
Số tín chỉ
3
Số giờ
60
Tên môn học
Lý luận cơ bản Y học cổ truyền
Mã môn học
MH 22
Số tín chỉ
4
Số giờ
60
Tên môn học
Bào chế Đông dược
Mã môn học
MH 23
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
Tên môn học
Bài thuốc cổ phương
Mã môn học
MH 24
Số tín chỉ
2
Số giờ
30
Tên môn học
Châm cứu
Mã môn học
MH 25
Số tín chỉ
3
Số giờ
60
Tên môn học
Xoa bóp – bấm huyệt – dưỡng nhan
Mã môn học
MH 26
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
Tên môn học
Bệnh học Y học cổ truyền I
Mã môn học
MH 27
Số tín chỉ
3
Số giờ
60
Tên môn học
Bệnh học Y học cổ truyền II
Mã môn học
MH 28
Số tín chỉ
3
Số giờ
60
Tên môn học
Y tế cộng đồng
Mã môn học
MH 29
Số tín chỉ
3
Số giờ
60
Tên môn học
Thực tập lâm sàng Điều dưỡng cơ bản và kỹ thuật điều dưỡng
Mã môn học
MH 30
Số tín chỉ
2
Số giờ
90
Tên môn học
Thực tập lâm sàng các phương pháp điều trị không dùng thuốc
Mã môn học
MH 32
Số tín chỉ
3
Số giờ
135
Tên môn học
Thực tập lâm sàng bệnh học Y học cổ truyền I
Mã môn học
MH 33
Số tín chỉ
3
Số giờ
135
Tên môn học
Thực tập lâm sàng bệnh học Y học cổ truyền II
Mã môn học
MH 34
Số tín chỉ
3
Số giờ
135
Tên môn học
Thực tập cộng đồng
Mã môn học
MH 35
Số tín chỉ
2
Số giờ
90
Tên môn học
Thực tập tốt nghiệp
Mã môn học
MH 36
Số tín chỉ
5
Số giờ
225
Tên môn học
Truyền thông giáo dục sức khỏe
Mã môn học
MH 37.1
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
Tên môn học
Nghiên cứu khoa học
Mã môn học
MH 37.2
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
