Giới thiệu chung
Ngành Công tác xã hội là ngành, nghề nhằm giúp đỡ những người dân có nhu cầu trợ giúp về tâm lý và xã hội, đồng thời tạo cơ hội cho họ tiếp cận các nguồn lực, chính sách và dịch vụ xã hội, đáp ứng yêu cầu bậc 5 trong Khung trình độ quốc gia Việt Nam. Ngành học này góp phần xây dựng một hệ thống an sinh xã hội tiên tiến, hạn chế phát sinh các vấn đề xã hội, nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân, hướng đến một xã hội lành mạnh, công bằng và hạnh phúc.
Học Công tác xã hội tại
iSPACE sẽ như thế nào?
Tại iSPACE, chương trình đào tạo Công tác xã hội sẽ giúp sinh viên tu dưỡng phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp, ý thức cộng đồng, kỹ năng thực hành nghề nghiệp công tác xã hội và sức khỏe, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc; rèn luyện khả năng tự học, tự nghiên cứu và làm việc nhóm. Trên cơ sở kiến thức được trang bị, người học từng bước hoàn thiện khả năng tự bồi dưỡng hoặc tiếp tục học ở trình độ cao hơn.
-
70-80% thời gian học là thực hành trên các dự án thực tế, giúp bạn rèn luyện kỹ năng sáng tạo và tư duy phản biện.
-
Hợp tác với các doanh nghiệp và tham gia vào các chương trình ngoại khóa, giúp bạn mở rộng mạng lưới nghề nghiệp và sẵn sàng cho công việc sau khi tốt nghiệp.
Kiến thức và kỹ năng đạt được
Chương trình Công tác xã hội tại iSPACE giúp bạn nắm vững các kỹ năng sau:
-
Áp dụng kiến thức, kỹ năng công tác xã hội để chữa trị và phục hồi các chức năng xã hội cho các đối tượng yếu thế.
-
Kết nối, phát huy nguồn lực nhằm phát triển con người, quản lý xã hội một cách hài hòa ở cấp độ cá nhân, tổ chức nhằm phòng ngừa các yếu tố nguy cơ về tệ nạn xã hội, lệch lạc xã hội.
-
Vận dụng được các chính sách xã hội và biện hộ cho thân chủ được thụ hưởng các quyền lợi chính đáng và phản hồi điều chỉnh chính sách.
-
Áp dụng được các kỹ năng: lắng nghe, quan sát, vấn đàm, vãng gia, tham vấn và viết báo cáo, truyền thông nhóm, xử lý xung đột nhóm, xử lý khủng hoảng, kỹ năng thương lượng.
-
Huy động nguồn lực phát triển cộng đồng, tham gia quản lý và thực hiện các dự án phát triển cộng đồng.
Triển vọng nghề nghiệp
-
Chuyên viên tư vấn, phân tích chính sách xã hội tại các Trung tâm bảo trợ xã hội; Trung tâm giáo dục cộng đồng, giáo dục hướng nghiệp và các cơ quan truyền thông đại chúng (báo chí, đài phát thanh, truyền hình).
-
Làm nhân viên phát triển dự án trong các tổ chức phi chính phủ trong nước và quốc tế (về các hoạt động xã hội, phát triển cộng đồng, an sinh xã hội,.v..v…).
“Tính riêng trong hệ thống y tế, đến cuối năm 2024, Việt Nam có gần 10.000 người đang làm công tác xã hội. Nhưng chỉ khoảng 10% trong số đó được đào tạo đúng chuyên ngành và đạt chuẩn chuyên môn”.
Khoảng trống này chỉ ra nhu cầu cấp thiết về đào tạo bài bản, thực hành vững vàng, đặc biệt ở bậc cao đẳng – nơi gắn liền mục tiêu giáo dục với thực tiễn nghề.
2.5 năm
Thời gian học
23 môn
Số lượng môn
97 tín chỉ
Số lượng tín chỉ
2.820 giờ học
Tổng thời gian học
Khung chương trình đào tạo
1
435 giờ
Đào tạo Các môn học chung
Tên môn học
Giáo dục thể chất
Mã môn học
MH 01
Số tín chỉ
2
Số giờ
60
Tên môn học
Tin học
Mã môn học
MH 02
Số tín chỉ
3
Số giờ
75
Tên môn học
Giáo dục chính trị
Mã môn học
MH 03
Số tín chỉ
5
Số giờ
75
Tên môn học
Giáo dục Quốc phòng và An ninh
Mã môn học
MH 04
Số tín chỉ
3
Số giờ
75
Tên môn học
Pháp luật
Mã môn học
MH 05
Số tín chỉ
2
Số giờ
30
Tên môn học
Tiếng Anh
Mã môn học
MH 06
Số tín chỉ
4
Số giờ
120
2
2385 giờ
Đào tạo Các môn chuyên ngành
Tên môn học
Điều tra xã hội học
Mã môn học
MH 07
Số tín chỉ
1
Số giờ
30
Tên môn học
Thống kê xã hội
Mã môn học
MH 08
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
Tên môn học
Soạn thảo văn bản và lưu trữ xã hội
Mã môn học
MH 09
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
Tên môn học
Kỹ năng giao tiếp
Mã môn học
MH 10
Số tín chỉ
1
Số giờ
30
Tên môn học
Nhập môn công tác xã hội
Mã môn học
MH 11
Số tín chỉ
3
Số giờ
60
Tên môn học
Công tác xã hội cá nhân và nhóm
Mã môn học
MH 12
Số tín chỉ
6
Số giờ
180
Tên môn học
Chăm sóc sức khỏe cộng đồng
Mã môn học
MH 13
Số tín chỉ
6
Số giờ
180
Tên môn học
Truyền thông và vận động xã hội
Mã môn học
MH 14
Số tín chỉ
6
Số giờ
180
Tên môn học
Phát triển cộng đồng
Mã môn học
MH 15
Số tín chỉ
6
Số giờ
180
Tên môn học
Công tác xã hội với trẻ em
Mã môn học
MH 16
Số tín chỉ
6
Số giờ
180
Tên môn học
Công tác xã hội với người cao tuổi
Mã môn học
MH 17
Số tín chỉ
6
Số giờ
180
Tên môn học
Công tác xã hội với người nghèo
Mã môn học
MH 18
Số tín chỉ
6
Số giờ
180
Tên môn học
Công tác xã hội với người có và bị ảnh hưởng bởi HIV/AIDS
Mã môn học
MH 19
Số tín chỉ
6
Số giờ
180
Tên môn học
Công tác xã hội với người khuyết tật
Mã môn học
MH 20
Số tín chỉ
6
Số giờ
180
Tên môn học
Luật pháp về các vấn đề xã hội
Mã môn học
MH 21
Số tín chỉ
6
Số giờ
180
Tên môn học
Tiếng Anh chuyên ngành
Mã môn học
MH 22
Số tín chỉ
3
Số giờ
90
Tên môn học
Thực tập tốt nghiệp
Mã môn học
MH 23
Số tín chỉ
6
Số giờ
270
