Giới thiệu chung

Ngành Quản trị mạng trình độ Cao đẳng trang bị cho sinh viên kiến thức và kỹ năng về thiết kế, cài đặt, vận hành, giám sát và bảo trì hệ thống mạng máy tính; quản lý máy chủ, thiết bị mạng và đảm bảo an toàn, ổn định cho hệ thống thông tin trong doanh nghiệp, tổ chức. Sinh viên được học theo hướng thực hành, gắn với nhu cầu thực tế, từ đó có khả năng đáp ứng tốt yêu cầu công việc sau khi tốt nghiệp., đáp ứng yêu cầu bậc 5 theo Khung trình độ quốc gia Việt Nam.

Học Quản trị mạng tại iSPACE sẽ như thế nào?

Học Quản trị mạng tại iSPACE, sinh viên được trang bị kiến thức nền tảng và kỹ năng thực hành về thiết kế, cài đặt, vận hành, giám sát và bảo trì hệ thống mạng máy tính; đồng thời được rèn luyện khả năng quản lý máy chủ, thiết bị mạng và đảm bảo an toàn, ổn định cho hệ thống thông tin trong doanh nghiệp, tổ chức. 

  • 70-80% thời gian học là thực hành trên các dự án thực tế, giúp bạn rèn luyện kỹ năng sáng tạo và tư duy phản biện.

  • Hợp tác với các doanh nghiệp và tham gia vào các chương trình ngoại khóa, giúp bạn mở rộng mạng lưới nghề nghiệp và sẵn sàng cho công việc sau khi tốt nghiệp.

Kiến thức và kỹ năng đạt được

Chương trình Quản trị mạng tại iSPACE giúp bạn nắm vững các kỹ năng sau:

  • Trang bị kiến thức nền tảng trong lĩnh vực Công nghệ thông tin
  • Trang bị kiến thức lập trình và nền tảng mạng máy tính
  • Trang bị kiến thức, kĩ năng vận hành và bảo trì hạ tầng mạng
  • Trang bị kiến thức, kĩ năng giám sát và xử lý sự cố mạng
  • Trải nghiệm thực tế và nắm bắt vị trí việc làm

Triển vọng nghề nghiệp

Ngành Quản trị mạng mở ra nhiều cơ hội việc làm trong bối cảnh các doanh nghiệp, tổ chức ngày càng phụ thuộc vào hệ thống công nghệ thông tin và hạ tầng mạng.

  • Chuyên viên Quản trị mạng
  • Chuyên viên Quản trị hệ thống
  • Chuyên viên Hạ tầng công nghệ thông tin
  • Chuyên viên Vận hành hệ thống mạng
  • Chuyên viên Hỗ trợ kỹ thuật (IT Support)
  • Kỹ sư triển khai và bảo trì hệ thống mạng

2.5 năm

Thời gian học

33 môn

Số lượng môn

106 tín chỉ

Số lượng tín chỉ

Khung chương trình đào tạo  

1

Các môn học chung

Tên môn học
Giáo dục thể chất

Mã môn học
MH 01

Số tín chỉ
2

Số giờ
60

Tên môn học
Giáo dục chính trị

Mã môn học
MH 02

Số tín chỉ
4

Số giờ
75

Tên môn học
Giáo dục Quốc phòng và An ninh

Mã môn học
MH 03

Số tín chỉ
3

Số giờ
75

Tên môn học
Pháp luật

Mã môn học
MH 05

Số tín chỉ
2

Số giờ
30

Tên môn học
Tiếng Anh 1

Mã môn học
MH 06

Số tín chỉ
2

Số giờ
45

Tên môn học
Tiếng Anh 2

Mã môn học
MH 07

Số tín chỉ
2

Số giờ
45

Tên môn học
Tiếng Anh 3

Mã môn học
MH 08

Số tín chỉ
2

Số giờ
45

Tên môn học
Tiếng Anh 4

Mã môn học
MH 09

Số tín chỉ
2

Số giờ
45

2

Các môn chuyên ngành

Tên môn học
Đại cương về CNTT

Mã môn học
MH 10

Số tín chỉ
3

Số giờ
60

Tên môn học
Cơ sở lập trình

Mã môn học
MH 11

Số tín chỉ
3

Số giờ
60

Tên môn học
Kiến trúc máy tính và Hệ điều hành

Mã môn học
MH 12

Số tín chỉ
3

Số giờ
60

Tên môn học
Toán ứng dụng trong tin học

Mã môn học
MH 13

Số tín chỉ
2

Số giờ
30

Tên môn học
Mạng máy tính căn bản

Mã môn học
MH 14

Số tín chỉ
3

Số giờ
60

Tên môn học
Quản trị hệ thống mạng cơ bản

Mã môn học
MH 15

Số tín chỉ
3

Số giờ
60

Tên môn học
Ngôn ngữ lập trình Python

Mã môn học
MH 16

Số tín chỉ
3

Số giờ
60

Tên môn học
Cơ sở dữ liệu

Mã môn học
MH 17

Số tín chỉ
3

Số giờ
60

Tên môn học
Mạng máy tính nâng cao

Mã môn học
MH 18

Số tín chỉ
3

Số giờ
60

Tên môn học
Quản trị Windows cơ bản

Mã môn học
MH 19

Số tín chỉ
3

Số giờ
60

Tên môn học
Quản trị Linux

Mã môn học
MH 20

Số tín chỉ
3

Số giờ
60

Tên môn học
Điện toán đám mây

Mã môn học
MH 21

Số tín chỉ
3

Số giờ
60

Tên môn học
Đồ án Mạng máy tính

Mã môn học
MH 22

Số tín chỉ
2

Tên môn học
Quản trị hệ thống mạng nâng cao

Mã môn học
MH 23

Số tín chỉ
3

Số giờ
60

Tên môn học
Quản trị Windows nâng cao

Mã môn học
MH 24

Số tín chỉ
3

Số giờ
60

Tên môn học
Bảo mật Linux

Mã môn học
MH 25

Số tín chỉ
3

Số giờ
60

Tên môn học
Bảo trì hạ tầng mạng

Mã môn học
MH 26

Số tín chỉ
3

Số giờ
60

Tên môn học
Phòng thủ mạng cơ bản

Mã môn học
MH 27

Số tín chỉ
3

Số giờ
60

Tên môn học
Phát triển ứng dụng web

Mã môn học
MH 28

Số tín chỉ
3

Số giờ
60

Tên môn học
Kiểm thử xâm nhập

Mã môn học
MH 29

Số tín chỉ
3

Số giờ
60

Tên môn học
Quản trị hạ tầng ảo hóa

Mã môn học
MH 30

Số tín chỉ
3

Số giờ
60

Tên môn học
Kỹ năng làm việc hiệu quả

Mã môn học
MH 31

Số tín chỉ
2

Số giờ
30

Tên môn học
Thực tập tốt nghiệp

Mã môn học
MH 32

Số tín chỉ
5

Số giờ
150

Tên môn học
Đồ án tốt nghiệp

Mã môn học
MH 33

Số tín chỉ
5

Số giờ
150