Giới thiệu chung
Ngành Tiếng Hàn Quốc trình độ Cao đẳng đào tạo ra những cử nhân thực hành có đủ kiến thức, kỹ năng, phẩm chất chính trị, đạo đức, tác phong nghề nghiệp, thành thạo tiếng Hàn ứng dụng, tích hợp các kỹ năng ngôn ngữ như nghe, nói, đọc, viết, có thể sử dụng tiếng Hàn Quốc hiệu quả trong các lĩnh cự chuyên môn nghề nghiệp ở trình độ 4/6 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.
Học Tiếng Hàn Quốc tại iSPACE sẽ như thế nào?
Tại iSPACE, chương trình đào tạo Tiếng Hàn Quốc sẽ giúp sinh viên có thể đảm nhận nhiều nhiệm vụ khác nhau bao gồm: Tiếp nhận, sắp xếp và quản lý hồ sơ, công văn, lịch làm việc, soạn thảo và trả lời các thư từ thương mại bằng tiếng Hàn, biên-phiên dịch.
-
70-80% thời gian học là thực hành trên các dự án thực tế, giúp bạn rèn luyện kỹ năng sáng tạo và tư duy phản biện.
-
Hợp tác với các doanh nghiệp và tham gia vào các chương trình ngoại khóa, giúp bạn mở rộng mạng lưới nghề nghiệp và sẵn sàng cho công việc sau khi tốt nghiệp.
Kiến thức và kỹ năng đạt được
Chương trình Tiếng Hàn Quốc tại iSPACE giúp bạn nắm vững các kỹ năng sau:
-
Nghe – Nói – Đọc – Viết thành thạo tiếng Hàn Quốc ở trình độ tương đương bậc 4/6 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng Việt Nam.
-
Phát âm chuẩn, trôi chảy, đúng trọng âm, ngữ điệu. Sử dụng được các quy tắc nối âm biến âm, đồng hóa âm trong tiếng Hàn Quốc thành thạo.
- Tra cứu từ vựng, thu thập thông tin, phục vụ công tác dịch thuật. Diễn đạt trôi chảy các ý chính của một văn bản phức tạp về các chủ đề cụ thể và trừu tượng, kể cả những trao đổi kỹ thuật thuộc lĩnh vực chuyên môn của bản thân.
- Diễn đạt mạch lạc, đầy đủ các ý chính của một đoạn văn, chủ đề quen thuộc hàng ngày hay bài phát biểu chuẩn mực, rõ ràng về các chủ đề liên quan đến công việcbằng tiếng Hàn Quốc;
- Vận dụng được kiến thức công nghệ thông tin trong công việc đạt chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT nâng cao.
- Viết được các văn bản, tài liệu rõ ràng, chi tiết với nhiều chủ đề khác nhau và có thể giải thích quan điểm của mình về một vấn đề, nêu ra được những ưu điểm, nhược điểm của các phương án lựa chọn khác nhau;
-
Sắp xếp và lập kế hoạch được các cuộc hội thảo, tọa đàm, lịch làm việc theo yêu cầu của đối tác.
-
Thực hiện độc lập hoặc làm việc nhóm để giải quyết công việc như: Có động cơ nghề nghiệp đúng đắn, cần cù, chịu khó và sáng tạo trong công việc.
Triển vọng nghề nghiệp
-
Sau khi tốt nghiệp ngành tiếng Hàn Quốc trình độ cao đẳng sinh viên có thể làm việc ở các vị trí sau: Trợ lý Tiếng Hàn Quốc; Hành chính văn thư sử dụng Tiếng Hàn Quốc; Biên phiên dịch Tiếng Hàn Quốc. Đây là những vị trí việc làm phổ biến trong các doanh nghiệp vừa và nhỏ.
-
Các công việc của nghề được thực hiện tại các bộ phận của tổ chức hoặc cơ sở sản xuất, kinh doanh.
2.5 năm
Thời gian học
41 môn
Số lượng môn
103 tín chỉ
Số lượng tín chỉ
2.670 giờ học
Tổng thời gian học
Khung chương trình đào tạo
1
435 giờ
Đào tạo Các môn học chung
Tên môn học
Giáo dục thể chất
Mã môn học
MH 01
Số tín chỉ
2
Số giờ
60
Tên môn học
Tin học
Mã môn học
MH 02
Số tín chỉ
3
Số giờ
75
Tên môn học
Giáo dục chính trị
Mã môn học
MH 03
Số tín chỉ
5
Số giờ
75
Tên môn học
Giáo dục Quốc phòng và An ninh
Mã môn học
MH 04
Số tín chỉ
3
Số giờ
75
Tên môn học
Pháp luật
Mã môn học
MH 05
Số tín chỉ
2
Số giờ
30
Tên môn học
Tiếng Anh
Mã môn học
MH 06
Số tín chỉ
4
Số giờ
120
2
2385 giờ
Đào tạo Các môn chuyên ngành
Tên môn học
Nhập môn Tiếng Hàn
Mã môn học
MH 07
Số tín chỉ
1
Số giờ
30
Tên môn học
Ngữ pháp tiếng Hàn 1
Mã môn học
MH 08
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
Tên môn học
Viết tiếng Hàn 1
Mã môn học
MH 09
Số tín chỉ
3
Số giờ
75
Tên môn học
Đọc hiểu tiếng Hàn 1
Mã môn học
MH 10
Số tín chỉ
3
Số giờ
75
Tên môn học
Nghe nói tiếng Hàn 1
Mã môn học
MH 11
Số tín chỉ
3
Số giờ
75
Tên môn học
Ngữ pháp tiếng Hàn 2
Mã môn học
MH 12
Số tín chỉ
2
Số giờ
75
Tên môn học
Viết tiếng Hàn 2
Mã môn học
MH 13
Số tín chỉ
3
Số giờ
75
Tên môn học
Đọc hiểu tiếng Hàn 2
Mã môn học
MH 14
Số tín chỉ
3
Số giờ
75
Tên môn học
Nghe nói tiếng Hàn 2
Mã môn học
MH 15
Số tín chỉ
3
Số giờ
75
Tên môn học
Địa lý kinh tế Hàn Quốc
Mã môn học
MH 16
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
Tên môn học
Lịch sử Hàn Quốc
Mã môn học
MH 17
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
Tên môn học
Văn hóa xã hội và doanh nghiệp Hàn Quốc
Mã môn học
MH 18
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
Tên môn học
Ngữ pháp tiếng Hàn 3
Mã môn học
MH 19
Số tín chỉ
3
Số giờ
60
Tên môn học
Viết tiếng Hàn 3
Mã môn học
MH 20
Số tín chỉ
3
Số giờ
60
Tên môn học
Đọc hiểu tiếng Hàn 3
Mã môn học
MH 21
Số tín chỉ
3
Số giờ
75
Tên môn học
Nghe nói tiếng Hàn 3
Mã môn học
MH 22
Số tín chỉ
3
Số giờ
75
Tên môn học
Ngữ pháp tiếng Hàn 4
Mã môn học
MH 23
Số tín chỉ
3
Số giờ
60
Tên môn học
Viết tiếng Hàn 4
Mã môn học
MH 24
Số tín chỉ
3
Số giờ
60
Tên môn học
Đọc hiểu tiếng Hàn 4
Mã môn học
MH 25
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
Tên môn học
Nghe nói tiếng Hàn 4
Mã môn học
MH 26
Số tín chỉ
3
Số giờ
75
Tên môn học
Ngữ pháp tiếng Hàn 5
Mã môn học
MH 27
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
Tên môn học
Viết tiếng Hàn 5
Mã môn học
MH 28
Số tín chỉ
3
Số giờ
75
Tên môn học
Đọc hiểu tiếng Hàn 5
Mã môn học
MH 29
Số tín chỉ
3
Số giờ
75
Tên môn học
Nghe nói tiếng Hàn 5
Mã môn học
MH 30
Số tín chỉ
3
Số giờ
75
Tên môn học
Năng lực tiếng Hàn
Mã môn học
MH 31
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
Tên môn học
Biên phiên dịch tiếng Hàn
Mã môn học
MH 32
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
Tên môn học
Thực hành năng lực tiếng Hàn
Mã môn học
MH 33
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
Tên môn học
Thực hành biên phiên dịch tiếng Hàn
Mã môn học
MH 34
Số tín chỉ
3
Số giờ
60
Tên môn học
Học kỳ doanh nghiệp
Mã môn học
MH 35
Số tín chỉ
3
Số giờ
180
Tên môn học
Tiếng Hàn thương mại
Mã môn học
MH 36
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
Tên môn học
Tiếng Hàn soạn thảo văn bản
Mã môn học
MH 37
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
Tên môn học
Tiếng Hàn quản trị văn phòng
Mã môn học
MH 38
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
Tên môn học
Biên phiên dịch tiếng Hàn nâng cao
Mã môn học
MH 39
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
Tên môn học
Năng lực tiếng Hàn nâng cao
Mã môn học
MH 40
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
Tên môn học
Thực tập tốt nghiệp
Mã môn học
MH 41
Số tín chỉ
8
Số giờ
360
