Giới thiệu chung
Ngành Tiếng Trung Quốc trình độ Cao đẳng định hướng theo chuyên ngành tiếng Trung Quốc tổng hợp ứng dụng, đặt mục tiêu đào tạo nguồn nhân lực có kiến thức, đạo đức, tác phong chuyên nghiệp, có năng lực tiếng Trung Quốc đạt chuẩn quốc tế và sử dụng tiếng Trung Quốc tốt tại các doanh nghiệp, đáp ứng nhu cầu xã hội, dựa trên chương trình đào tạo ở trình độ năng lực tiếng Trung Quốc tương đương với chứng chỉ HSK cấp độ 5 (hoặc tương đương năng lực tiếng Trung Quốc của các chứng chỉ Quốc tế khác).
Học Tiếng Trung Quốc tại iSPACE sẽ như thế nào?
Tại iSPACE, chương trình đào tạo Tiếng Trung Quốc sẽ giúp người học có kiến thức, kỹ năng và thái độ nghề nghiệp để sử dụng Tiếng Trung thành thạo trong giao tiếp, học tập và làm việc, đáp ứng yêu cầu của thị trường lao động trong nước và quốc tế. Đồng thời cung cấp hiểu biết văn hóa, xã hội, phong tục, kinh tế và môi trường kinh doanh của các quốc gia và vùng lãnh thổ sử dụng tiếng Trung, đặc biệt là Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông, Singapore.
-
70-80% thời gian học là thực hành trên các dự án thực tế, giúp bạn rèn luyện kỹ năng sáng tạo và tư duy phản biện.
-
Hợp tác với các doanh nghiệp và tham gia vào các chương trình ngoại khóa, giúp bạn mở rộng mạng lưới nghề nghiệp và sẵn sàng cho công việc sau khi tốt nghiệp.
Kiến thức và kỹ năng đạt được
Chương trình Tiếng Hàn Quốc tại iSPACE giúp bạn nắm vững các kỹ năng sau:
- Kiểm soát và sử dụng các từ vựng trong các mối quan hệ hằng ngày và trong công việc. Sử dụng các mẫu câu tương đối phức tạp tương đương trình độ trung cấp có kết hợp giữa hai thể lịch sự và thể thông thường (văn nói và văn viết).
- Phát âm rõ ràng, tự tin trong giao tiếp với người bản ngữ trong các lĩnh vực quen thuộc trong cuộc sống (gia đình, trường học, công việc, giải trí…).
- Tiến hành hoặc trả lời phỏng vấn một cách trôi chảy, có hiệu quả với câu hỏi đã chuẩn bị trước và có thể đáp ứng một vài câu hỏi tự phát. Các phương tiện truyền thông: Hiểu ý chính của chương trình điểm tin trên tivi, nội dung phỏng vấn, phóng sự, truyện tranh, phim hoạt hình… bằng ngôn ngữ đơn giản.
- Nắm được các kiến thức cơ bản về văn hóa và một số phong tục tập quán sinh hoạt của người Trung Quốc, kiến thức khái quát về lịch sử – xã hội Trung Quốc.
- Vận dụng các kiến thức cơ bản về chính trị, văn hóa, xã hội, pháp luật, quốc phòng an ninh, và giáo dục thể chất, đáp ứng yêu cầu công việc nghề nghiệp và hoạt động xã hội thuộc lĩnh vực chuyên môn.
Triển vọng nghề nghiệp
-
Sau khi tốt nghiệp ngành Tiếng Trung Quốc trình độ cao đẳng, sinh viên có thể làm việc ở các vị trí sau: Nhân viên văn phòng, thư ký, nhân viên tiếp thị, nhân viên kinh doanh, giao dịch viên tiếng Trung Quốc, Nhân viên hỗ trợ chăm sóc khách hàng, tư vấn viên, nhân viên hành chánh, nhân sự biết tiếng Trung Quốc.
-
Ngoài ra, sinh viên còn có thể làm các công việc có sử dụng tiếng Trung Quốc trong các lĩnh vực như giáo dục, xuất nhập khẩu, kinh doanh bán hàng, dịch vụ khách hàng, hành chánh, nhân sự, tiếp thị, quảng cáo.
2.5 năm
Thời gian học
43 môn
Số lượng môn
90 tín chỉ
Số lượng tín chỉ
2.190 giờ học
Tổng thời gian học
Khung chương trình đào tạo
1
435 giờ
Đào tạo Các môn học chung
Tên môn học
Giáo dục thể chất
Mã môn học
MH 01
Số tín chỉ
2
Số giờ
60
Tên môn học
Tin học
Mã môn học
MH 02
Số tín chỉ
3
Số giờ
75
Tên môn học
Giáo dục chính trị
Mã môn học
MH 03
Số tín chỉ
5
Số giờ
75
Tên môn học
Giáo dục Quốc phòng và An ninh
Mã môn học
MH 04
Số tín chỉ
3
Số giờ
75
Tên môn học
Pháp luật
Mã môn học
MH 05
Số tín chỉ
2
Số giờ
30
Tên môn học
Tiếng Anh
Mã môn học
MH 06
Số tín chỉ
4
Số giờ
120
2
2385 giờ
Đào tạo Các môn chuyên ngành
Tên môn học
Nhập môn Tiếng Trung Quốc
Mã môn học
MH 07
Số tín chỉ
1
Số giờ
30
Tên môn học
Ngữ pháp tiếng Trung Quốc 1
Mã môn học
MH 08
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
Tên môn học
Ngữ pháp tiếng Trung Quốc 2
Mã môn học
MH 09
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
Tên môn học
Ngữ pháp tiếng Trung Quốc 3
Mã môn học
MH 10
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
Tên môn học
Nghe tiếng Trung Quốc 1
Mã môn học
MH 11
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
Tên môn học
Nghe tiếng Trung Quốc 2
Mã môn học
MH 12
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
Tên môn học
Nghe tiếng Trung Quốc 3
Mã môn học
MH 13
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
Tên môn học
Nói tiếng Trung Quốc 1
Mã môn học
MH 14
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
Tên môn học
Nói tiếng Trung Quốc 2
Mã môn học
MH 15
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
Tên môn học
Nói tiếng Trung Quốc 3
Mã môn học
MH 16
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
Tên môn học
Viết tiếng Trung Quốc 1
Mã môn học
MH 17
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
Tên môn học
Viết tiếng Trung Quốc 2
Mã môn học
MH 18
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
Tên môn học
Viết tiếng Trung Quốc 3
Mã môn học
MH 19
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
Tên môn học
Đọc hiểu tiếng Trung Quốc 1
Mã môn học
MH 20
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
Tên môn học
Đọc hiểu tiếng Trung Quốc 2
Mã môn học
MH 21
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
Tên môn học
Đọc hiểu tiếng Trung Quốc 3
Mã môn học
MH 22
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
Tên môn học
Văn hóa Trung Quốc
Mã môn học
MH 23
Số tín chỉ
1
Số giờ
30
Tên môn học
Lịch sử – Xã hội Trung Quốc
Mã môn học
MH 24
Số tín chỉ
1
Số giờ
30
Tên môn học
Kỹ năng mềm
Mã môn học
MH 25
Số tín chỉ
2
Số giờ
60
Tên môn học
Ngữ pháp tiếng Trung Quốc 4
Mã môn học
MH 26
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
Tên môn học
Ngữ pháp tiếng Trung Quốc 5
Mã môn học
MH 27
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
Tên môn học
Nghe tiếng Trung Quốc 4
Mã môn học
MH 28
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
Tên môn học
Nghe tiếng Trung Quốc 5
Mã môn học
MH 29
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
Tên môn học
Nói tiếng Trung Quốc 4
Mã môn học
MH 30
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
Tên môn học
Nói tiếng Trung Quốc 5
Mã môn học
MH 31
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
Tên môn học
Viết tiếng Trung Quốc 4
Mã môn học
MH 32
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
Tên môn học
Viết tiếng Trung Quốc 5
Mã môn học
MH 33
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
Tên môn học
Đọc hiểu tiếng Trung Quốc 4
Mã môn học
MH 34
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
Tên môn học
Đọc hiểu tiếng Trung Quốc 5
Mã môn học
MH 35
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
Tên môn học
Văn hóa doanh nghiệp Trung Quốc
Mã môn học
MH 36
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
Tên môn học
Thực tiếp tốt nghiệp
Mã môn học
MH 37
Số tín chỉ
6
Số giờ
270
Tên môn học
Tiếng Trung Quốc thương mại*
Mã môn học
MH 38
Số tín chỉ
3
Số giờ
60
Tên môn học
Tiếng Trung Quốc văn phòng*
Mã môn học
MH 39
Số tín chỉ
3
Số giờ
60
Tên môn học
Năng lực tiếng Trung Quốc*
Mã môn học
MH 40
Số tín chỉ
3
Số giờ
60
Tên môn học
Thực hành năng lực tiếng Trung Quốc*
Mã môn học
MH 41
Số tín chỉ
3
Số giờ
60
Tên môn học
Năng lực tiếng Trung Quốc nâng cao*
Mã môn học
MH 42
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
Tên môn học
Thực hành năng lực tiếng Trung Quốc nâng cao*
Mã môn học
MH 43
Số tín chỉ
2
Số giờ
45
