Nội dung chương trình đào tạo nghề Lập trình ứng dụng trên thiết bị di động
(2012-06-25 09:27:52)|
Mã môn học |
Tên môn học, mô đun |
|
I |
Học kỳ I |
|
CB001 |
Anh văn 1 |
|
CB002 |
Tin học đại cương |
|
CB003 |
Tin học văn phòng |
|
CB005 |
Lập trình C cơ bản |
|
CB006 |
Lập trình Java cơ bản |
|
CSN008 |
Mạng căn bản |
|
CSN009 |
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
|
Đồ Án |
Sử dụng ngôn ngữ C và các cấu trúc dữ liệu viết chương trình quản lý (hồ sơ, nhân sự, cước điện thoại v.v...) trên DOS |
|
II |
Học kỳ II |
|
CB001 |
Anh văn 2 |
|
CN002 |
Lập trình hướng đối tượng |
|
CN003 |
Cơ sở dữ liệu |
|
CSN004 |
Lập trình mạng |
|
CSN006 |
Lý thuyết đồ thị |
|
CSN007 |
Chuyên đề ngôn ngữ lập trình Java |
|
CSN008 |
Chuyên đề ngôn ngữ lập trình C# |
|
Đồ Án |
Xây dựng phần mềm Quản lý học viên, quản lý kho bãi, quản lý trang thiết bị v.v… bằng C# hoặc Java chạy trên nền Windows |
|
III |
Học kỳ III |
|
CB001 |
Anh văn 3 |
|
CN002 |
Photoshop |
|
CN003 |
Trí tuệ nhân tạo |
|
CN004 |
Đồ họa máy tính |
|
CN005 |
Ngôn ngữ đánh dấu văn bản XML |
|
CB006 |
Lập trình với Objective C |
|
CB007 |
Animation và hiệu ứng hình ảnh |
|
CN008 |
Mạng xã hội trên thiết bị di động |
|
Đồ Án |
Xây dựng một ứng dụng hoặc mini game chạy trên TBDĐ |
|
IV |
Học kỳ IV |
|
CN003 |
Chuyên đề Lập trình Android |
|
CN005 |
Chuyên đề Lập trình iOS |
|
CN007 |
Chuyên đề Lập trình Windows Phone |
|
Đồ Án |
Đồ án chuyên ngành tự chọn (Sv được chọn một trong các chuyên ngành đã học để thể hiện đồ án) |
|
V |
Học kỳ V |
|
CB01 |
Pháp luật |
|
CB02 |
Chính chị |
|
CB03 |
Giáo dục thể chất |
|
CB04 |
Giáo dục quốc phòng |
|
TH05 |
Trải nghiệm thực tế nghề |
|
Thi tốt nghiệp |
Môn thi Chính trị |
|
Môn thi Lý thuyết nghề |
|
|
Bảo vệ tốt nghiệp (Thực hành nghề) |










