Nội dung chương trình đào tạo nghề Quản trị mạng máy tính
(2012-06-08 11:56:09)+ Bậc Cao đẳng - Mã nghề: 50480206
|
Mã MH |
Tên môn học |
|
I |
Học kỳ I |
|
AV001 |
Anh văn 1 |
|
HT001 |
Tin học đại cương |
|
HT002 |
Tin học văn phòng |
|
HT003 |
Phần cứng máy tính |
|
HT004 |
Xử lý sự cố máy tính |
|
HT005 |
Kỹ thuật thi công mạng |
|
HT006 |
Chẩn đoán và điều trị máy tính |
|
HT007 |
Trải nghiệm thực tế BSMT |
|
CD001 |
Chuyên đề BSMT |
|
II |
Học kỳ II |
|
AV002 |
Anh văn 2 |
|
HT008 |
Kiến trúc máy tính |
|
HT009 |
Cơ sở dữ liệu |
|
HT010 |
Quản trị môi trường mạng |
|
HT011 |
Chuyên đề hệ thống cáp - Nexans |
|
HT012 |
Triển khai ứng dụng mạng |
|
HT013 |
Triển khai an toàn mạng |
|
HT014 |
Trải nghiệm thực tế BSHT |
|
CD003 |
Chuyên đề BSHT mạng |
|
III |
Học kỳ III |
|
AV003 |
Anh văn 3 |
|
HT015 |
Quản trị SQL Server |
|
HT016 |
Quản trị mạng Linux |
|
HT017 |
Hoạch định và phát triển môi trường mạng |
|
HT018 |
Thiết kế và quản trị Web |
|
HT019 |
Hoạch định và phát triển ứng dụng mạng |
|
HT020 |
Thực hành quản trị hệ thống |
|
CD004 |
Chuyên đề MCITP EA |
|
IV |
Học kỳ IV |
|
HT021 |
Triển khai dịch vụ mạng Linux |
|
HT022 |
Xây dựng hạ tầng mạng |
|
HT023 |
Triển khai an toàn thông tin - CEH |
|
HT024 |
Công nghệ mạng WAN - PBX |
|
HT025 |
Xây dựng hệ thống Firewall |
|
HT026 |
Quản trị sự cố hệ thống mạng |
|
HT027 |
IT Management Skill |
|
CD005 |
Chuyên đề Cyberoam CCNSP |
|
HT028 |
Thực hành quản trị hạ tầng |
|
CD006 |
Chuyên đề Cisco CCNA |
|
V |
Học kỳ V |
|
CB01 |
Chính trị |
|
CB02 |
Pháp luật |
|
CB03 |
Giáo dục thể chất |
|
CB04 |
Giáo dục quốc phòng |
|
HT029 |
Trải nghiệm thực tế nghề QTM |
|
Thi tốt nghiệp |
Môn thi Chính trị |
|
Môn thi Lý thuyết nghề |
|
|
Bảo vệ tốt nghiệp (Thực hành nghề) |
+ Bậc Trung cấp - Mã nghề: 40480206
|
Mã MH |
Tên môn học |
|
I |
Học kỳ I |
|
AV001 |
Anh văn 1 |
|
HT001 |
Tin học đại cương |
|
HT002 |
Tin học văn phòng |
|
HT003 |
Phần cứng máy tính |
|
HT004 |
Xử lý sự cố máy tính |
|
HT005 |
Kỹ thuật thi công mạng |
|
HT006 |
Chẩn đoán và điều trị máy tính |
|
HT007 |
Trải nghiệm thực tế BSMT |
|
CD001 |
Chuyên đề BSMT |
|
II |
Học kỳ II |
|
AV002 |
Anh văn 2 |
|
HT008 |
Kiến trúc máy tính |
|
HT009 |
Cơ sở dữ liệu |
|
HT010 |
Quản trị môi trường mạng |
|
CD002 |
Chuyên đề hệ thống cáp - Nexans |
|
HT011 |
Triển khai ứng dụng mạng |
|
HT012 |
Triển khai an toàn mạng |
|
HT013 |
Trải nghiệm thực tế BSHT |
|
CD003 |
Chuyên đề BSHT mạng |
|
III |
Học kỳ III |
|
AV003 |
Anh văn 3 |
|
HT014 |
Quản trị SQL Server |
|
HT015 |
Hoạch định và phát triển môi trường mạng |
|
HT016 |
Hoạch định và phát triển ứng dụng mạng |
|
HT017 |
Thực hành quản trị hệ thống |
|
CD004 |
Chuyên đề MCITP EA |
|
CB01 |
Chính trị |
|
CB02 |
Pháp luật |
|
CB03 |
Giáo dục thể chất |
|
CB04 |
Giáo dục quốc phòng |
|
HT018 |
Trải nghiệm thực tế nghề QTM |
|
Thi tốt nghiệp |
Môn thi Chính trị |
|
Môn thi Lý thuyết nghề |
|
|
Bảo vệ tốt nghiệp (Thực hành nghề) |










